trình diện

  1. se présenter.
    • Trình diện nhà đương cục
      se présenter devant les autorités;
    • Viên chức đến trình diện cấp trên
      fonctionnaire qui se présente à son supérieur;
    • Chú rể ra trình diện họ nhà gái
      le marié qui vient se présenter à la famille de la mariée.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trình diện"

trình diện
Chú rể trình diện với hai họ trong ngày cưới.